Chuyển tới nội dung chính

Chỉ tiêu xét tuyển & học phí

Thông tin Chỉ tiêu xét tuyển và học phí - Trường Đại học Mở Tp.HCM

Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025
Tuyển sinh Thạc sĩ Giáo dục (PPGD tiếng Anh) - Master of Education (TESOL) - Giai đoạn 1 - Năm 2025 Đợt 1
Đặt ads tại đây
Đặt ads tại đây

📢 Thông báo từ Admin

📞 Fanpage tư vấn tuyển sinh: https://www.facebook.com/tuyensinh.ou.edu.vn

🌐 Website tuyển sinh: https://tuyensinh.ou.edu.vn/

📌 Thông tin kỳ thi V-SAT OU 2025: Nhấn vào đây !!!

📌 Điểm chuẩn các năm: Nhấn vào đây !!!

🌐 Công cụ tính điểm xét tuyển học bạ: oucommunity.dev/tinh-diem-xet-tuyen

🌐 Công cụ tính điểm xét tuyển THPTQG: oucommunity.dev/tinh-diem-xet-tuyen-thptqg

📌 Cách tính điểm ưu tiên: Nhấn vào đây !!!


mẹo

Bạn có thể tìm tất cả thông tin (học phí, cách đăng ký xét học bạ, cách tính điểm, review ngành học, cơ sở học tập, chương trình đào tạo...) thông qua núttìm kiếm 🔍ở góc trên bên phải màn hình.

I. Chỉ tiêu tuyển sinh 2025

  • Tổng chỉ tiêu: 5500 (100%).
  • Chỉ tiêu xét học bạ: chưa cập nhật.
  • Chỉ tiêu xét thi THPTQG: chưa cập nhật.
  • Chỉ tiêu xét thi đánh giá năng lực: chưa cập nhật.

II. Học phí

học phí 2025

1. Học phí hệ đại trà năm 2025

Học phí hệ đại trà năm 2025 (Năm học 2025 - 2026).

Nguồn: https://tuyensinh.ou.edu.vn/hoc-phi-du-kien-khoa-2025

Ngành họcMức học phí bình quân mỗi năm
Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm28,500,000đ/năm
CNKT Công trình xây dựng, Quản lý xây dựng, Kiến trúc28,500,000đ/năm
Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo28,500,000đ/năm
Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm28,500,000đ/năm
Kế toán, Kiểm toán27,500,000đ/năm
Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh27,500,000đ/năm
Marketing, Kinh doanh quốc tế27,500,000đ/năm
Quản trị nhân lực, Du lịch27,500,000đ/năm
Luật, Luật kinh tế27,500,000đ/năm
Bảo hiểm, Công nghệ tài chính27,500,000đ/năm
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng27,500,000đ/năm
Kinh tế, Quản lý công24,000,000đ/năm
Tâm lý học, Xã hội học24,000,000đ/năm
Công tác xã hội, Đông Nam Á học24,000,000đ/năm
Ngôn Ngữ Anh - Trung - Nhật - Hàn27,500,000đ/năm
Lưu ý
  • Tuỳ thuộc vào năng lực thi xếp lớp tiếng anh đầu vào (do trường tổ chức) để xếp lớp tiếng anh tương ứng
  • Tổng số cấp học tiếng anh hệ đại trà: 10 cấp độ (Cơ bản 1 đến 5, nâng cao 1 đến 5)
  • Giá tiền cấp độ tiếng anh (không chuyên): vui lòng tham khảo mục học phí (theo tín chỉ)
  • Học phí theo tín chỉ tăng không quá 10%/năm

2. Học phí hệ chất lượng cao năm 2025

Học phí hệ chất lượng cao năm 2025 (Năm học 2025 - 2026).

Nguồn: https://tuyensinh.ou.edu.vn/hoc-phi-du-kien-khoa-2025

Ngành họcMức học phí mỗi năm
Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh46,500,000đ (15,500,000/học kỳ)
Luật kinh tế, Kinh tế46,500,000đ (15,500,000/học kỳ)
Kế toán, Kiểm toán46,500,000đ (15,500,000/học kỳ)
Marketing, Quản trị nhân lực, Kinh doanh quốc tế46,500,000đ (15,500,000/học kỳ)
Ngôn Ngữ Anh - Nhật - Trung46,500,000đ (15,500,000/học kỳ)
Khoa học máy tính, CNKT Công trình xây dựng49,500,000đ (16,500,000/học kỳ)
Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin49,500,000đ (16,500,000/học kỳ)
Công nghệ sinh học46,500,000đ (15,500,000/học kỳ)
Lưu ý
  • Học phí hệ chất lượng cao được cố định mỗi kỳ đều không thay đổi
  • Tổng số cấp học tiếng anh hệ Chất lượng cao: 15 cấp độ (Cơ bản 1 đến 5, nâng cao 1 đến 10)
  • Tuỳ vào kết quả năng lực thi xếp lớp tiếng anh đầu vào (do trường tổ chức) để xếp lớp tiếng anh tương ứng
  • Mức học phí ngành đã bao gồm học phí học tiếng anh
  • Học phí tăng không quá 10%/năm

3. Học phí theo tín chỉ

thông tin

Học phí theo tín chỉ - áp dụng cho hệ đại trà. Học phí khoá 2024 (theo tín chỉ) năm học 2024 - 2025.

Khoá 2025 (theo tín chỉ) năm học 2025 - 2026 chưa cập nhật.

Nguồn: https://tienichsv.ou.edu.vn/#/home/listbaiviet/tb/page/1/baivietct/-5016977901233238955

Khối - NgànhMức học phí theo tín chỉ
Giáo dục quốc phòng - An ninh.440.000đ/tín chỉ
Giáo dục thể chất.550.000đ/tín chỉ
Các môn Toán, Lý luận chính trị.690.000đ/tín chỉ
Các môn Tin học870.000đ/tín chỉ
Ngành Xã hội học, Công tác xã hội620.000đ/tín chỉ
Ngành Đông nam á học, Tâm lý học.620.000đ/tín chỉ
Ngành Kinh tế, Quản lý công.590.000đ/tín chỉ
Ngành Luật, Luật kinh tế770.000đ/tín chỉ
Ngành Tài chính ngân hàng, Bảo hiểm770.000đ/tín chỉ
Ngành Kế toán, Kiểm toán770.000đ/tín chỉ
Ngành Quản trị nhân lực, Marketing, Logistics, Du lịch770.000đ/tín chỉ
Ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế770.000đ/tín chỉ
Ngành Ngôn ngữ Trung - Nhật - Hàn680.000đ/tín chỉ
Ngành Ngôn ngữ Anh780.000đ/tín chỉ
Các môn ngoại ngữ không chuyên (tiếng anh)550.000đ/tín chỉ
Ngành CNKT Công trình xây dựng, Quản lý xây dựng850.000đ/tín chỉ
Ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm810.000đ/tín chỉ
Ngành CNTT, Hệ thống thông tin quản lý870.000đ/tín chỉ
Ngành Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu870.000đ/tín chỉ
Ngành Trí tuệ nhân tạo870.000đ/tín chỉ
Ngành Công nghệ tài chính850.000đ/tín chỉ

Góp ý - chỉnh sửa

Bạn muốn góp ý hoặc chỉnh sửa các thông tin ở trang này ? Vui lòng nhắn tin đến Facebook hoặc qua email [email protected] để được hỗ trợ. Xin cảm ơn ❤️

Chia sẻ:

ads
ou customer chat